Phản biện xã hội là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 1,038 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Phản biện xã hội
Nhằm phát hiện những nội dung còn thiếu, chưa sát, chưa đúng, chưa phù hợp trong các văn bản dự thảo của các cơ quan Đảng, Nhà nước; kiến nghị những nội dung thiết thực, góp phần bảo đảm tính ...
Căn cứ pháp lý: Hướng dẫn 726/HD-TLĐ năm 2014 về công đoàn thực hiện giám sát và phản biện xã hội theo Quyết định 217-QĐ/TW do Tổng Liên đoàn lao động Việt Nam ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Phản biện xã hội” 1,038
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển