Phản ánh hiện trường là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 95 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Phản ánh hiện trường
việc cá nhân, tổ chức chuyển thông tin phản ánh đến Trung tâm Giám sát, điều hành đô thị thông minh tỉnh thông qua việc ghi nhận hiện trường từ các ứng dụng trên nền tảng internet.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 75/2018/QĐ-UBND quy định về triển khai hệ thống thông tin phản ánh hiện trường tỉnh Thừa Thiên Huế
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Phản ánh hiện trường” 95
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển