Phạm vi bảo vệ hai bên là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 1 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Phạm vi bảo vệ hai bên
2,5 mét tính từ đường dây ngoài cùng trở ra;
Căn cứ pháp lý: Nghị định 56/2018/NĐ-CP quy định về quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng đường sắt
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Phạm vi bảo vệ hai bên” 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển