Phá dỡ tàu biển là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 80 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Phá dỡ tàu biển
Là hoạt động tháo dỡ toàn bộ cấu trúc tàu biển tại cơ sở  phá dỡ tàu biển.
Căn cứ pháp lý: Nghị định 114/2014/NĐ-CP về đối tượng, điều kiện được phép nhập khẩu phá dỡ tàu biển đã qua sử dụng
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Phá dỡ tàu biển” 80
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển