Ô tô con là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 365 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Ô tô con
chỉ ô tô chở người không quá 9 chỗ ngồi kể cả lái xe hoặc ô tô chở hàng với trọng tải không quá 1,5 tấn
Căn cứ pháp lý: Quyết định 21/2013/QĐ-UBND quy định tuyến đường cấm dừng, cấm đỗ xe ô tô, cấm ô tô đi lại, nơi đỗ xe ô tô con, xe taxi, phân luồng giao thông, lắp đặt, quản lý hệ thống báo hiệu đường bộ và cấp giấy phép đối với trường hợp đặc biệt trên địa bàn thành phố Quảng Ngãi
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Ô tô con” 365
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển