Nuôi trồng thuỷ hải sản nghĩa là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý
Định nghĩa pháp lý
Nuôi trồng thuỷ hải sản nghĩa
việc nuôi trồng các sinh vật sống dưới nước bao gồm cá, động vật thân mềm, loài giáp xác, động vật không xương sống dưới nước khác và cây trồng dưới nước, từ các loại giống như trứng, cá hồi hai năm, cá hồi nhỏ và ấu trùng, bằng cách can thiệp vào các quá trình nuôi trồng và tăng trưởng nhằm thúc đẩy sản xuất như khoanh vùng, cho ăn, hoặc bảo vệ khỏi các động vật ăn thịt;
Căn cứ pháp lý: Thông tư 04/2010/TT-BCT thực hiện quy tắc xuất xứ trong Bản Thoả thuận giữa Bộ Công thương Việt Nam và Bộ Công thương Lào về quy tắc xuất xứ áp dụng cho các mặt hàng được hưởng ưu đãi thuế suất thuế nhập khẩu Việt Nam - Lào do Bộ Công thương ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Nuôi trồng thuỷ hải sản nghĩa”

Chưa có văn bản pháp luật nào được lập chỉ mục cho thuật ngữ này.

Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển