Nước thải sinh hoạt là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 1,524 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Nước thải sinh hoạt
nước thải ra môi trường từ các hoạt động sinh hoạt của con người như ăn uống, tắm giặt, vệ sinh cá nhân và không thuộc đối tượng quy định tại khoản 5 Điều này.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 44/2016/QĐ-UBND Quy chế Bảo vệ môi trường làng nghề, khu dân cư, cụm công nghiệp và khu kinh doanh dịch vụ làng nghề trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Nước thải sinh hoạt” 1,524
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển