Nước sinh hoạt là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 4,181 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Nước sinh hoạt
nước sạch hoặc nước có thể dùng cho ăn, uống, vệ sinh của con người.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 33/2014/QĐ-UBND về cấp bù, hỗ trợ kinh phí hàng năm cho tổ chức, cá nhân quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Nước sinh hoạt” 4,181
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển