Nước sinh hoạt: là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 287 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Nước sinh hoạt:
nước sạch hoặc nước có thể dùng cho ăn, uống, vệ sinh của con người.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 29/2016/QĐ-UBND Quy định về quản lý, sử dụng và khai thác các công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Nước sinh hoạt:” 287
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển