Nước không tham chiến là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý
Định nghĩa pháp lý
Nước không tham chiến
Nước không có quân đội cùng chiến đấu, không cung cấp vũ khí, phương tiện tiến hành chiến tranh, tiền bạc, lương thực, không dùng lãnh thổ, căn cứ quân sự, hải cảng, sân bay của nước mình cho một bên xung đột sử dụng vào mục đích quân sự để chống lại bên kia. Tấn công quân sự vào bước không tham chiến là phạm tội ác chiến tranh.
Căn cứ pháp lý: Từ điển Luật học trang 359
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Nước không tham chiến”

Chưa có văn bản pháp luật nào được lập chỉ mục cho thuật ngữ này.

Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển