Nơi ở hiện tại là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 414 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Nơi ở hiện tại
nơi thường trú hoặc nơi tạm trú mà công dân đang thường xuyên sinh sống; trường hợp không có nơi thường trú, nơi tạm trú thì nơi ở hiện tại
Căn cứ pháp lý: Luật cư trú 2020
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Nơi ở hiện tại” 414
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển