Nơi cư trú ổn định là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 278 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Nơi cư trú ổn định
nơi thường trú hoặc tạm trú,
Căn cứ pháp lý: Quyết định 14/2021/QĐ-UBND về Quy chế phối hợp lập hồ sơ và tổ chức cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Nơi cư trú ổn định” 278
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển