Nơi cư trú của công dân là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 71 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Nơi cư trú của công dân
chỗ ở hợp pháp mà người đó thường xuyên sinh sống. Nơi cư trú của công dân
Căn cứ pháp lý: Quyết định 636/QĐ-BHXH năm 2016 quy định hồ sơ và quy trình giải quyết hưởng chế độ bảo hiểm xã hội do Bảo hiểm xã hội Việt Nam ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Nơi cư trú của công dân” 71
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển