Nơi cư trú là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 5,508 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Nơi cư trú
Là nơi một người thường xuyên sinh sống và được xác định bằng việc đăng kí hộ khẩu thường trú (Điều 48 – Bộ luật dân sự). Nơi cư trú khác với nơi tạm trú là nơi người đó có thể đến để làm việc, đi thăm bạn bè hoặc người thân, đi du lịch, vv. Việc xác định nơi cư trú rất quan trọng vì: a) Qua việc nắm tình hình nhân dân nơi cư trú, nhà nước xây dựng được kế hoạch, quy hoạch phát triển kinh tế, văn hóa, xã hội, bảo đảm an ninh, trật tự, an toàn xã hội. b) Mỗi công dân đều thực hiện những quyền và nghĩa vụ của mình ở nơi cư trú. c) Trong quan hệ dân sự, nói chung, nơi cư trú được xác định là nơi giao kết hợp đồng, nơi thực hiện nghĩa vụ dân sự, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác. d) Nơi cư trú cũng là căn cứ để xác định thẩm quyền xét xử về dân sự của tòa án vì, nói chung, tòa án có thẩm quyền là tòa án nơi cư trú của bị đơn. Mỗi người chỉ có một nơi cư trú là nơi họ đăng kí hộ khẩu thường trú. Tuy nhiên, trong trường hợp một người không có hộ khẩu thường trú ở một nơi nào, thì Điều 48 – Bộ luật dân sự quy định: a) Trong trường hợp cá nhân không có hộ khẩu thường trú và không có nơi thường xuyên sinh sống, thì nơi cư trú của người đó là nơi tạm trú và có đăng kí tạm trú. b) Khi không xác định được nơi một người thường xuyên sinh sống và có hộ khẩu thường trú thì nơi cư trú là nơi người đó đang sinh sống, làm việc hoặc nơi có tài sản hoặc có phần lớn tài sản, nếu tài sản của người đó có ở nhiều nơi. Nơi cư trú của pháp nhân là nơi pháp nhân có trụ sở. Trong trường hợp pháp nhân có chi nhánh thực hiện những việc được pháp nhân giao cho thì trụ sở của pháp nhân trong những hoạt động của chi nhánh. Cá nhân, pháp nhân có quyền thay đổi nơi cư trú của mình và phải đăng kí hộ khẩu ở nơi mới đến.
Căn cứ pháp lý: Từ điển Luật học trang 358
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Nơi cư trú” 5,508
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển