Nơi cư trú là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 5,508 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Nơi cư trú
Là nơi mà cá nhân thường xuyên sinh sống và có hộ khẩu thường trú hoặc là nơi mà cá nhân tạm trú và có đăng ký tạm trú.  của người chưa thành niên là nơi cư trú của cha mẹ; nơi cư trú của ngư...
Căn cứ pháp lý: Luật Cư trú 2006
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Nơi cư trú” 5,508
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển