Nhũng nhiễu là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 1,458 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Nhũng nhiễu
Là hành vi cửa quyền, hách dịch, đòi hỏi, gây khó khăn, phiền hà của người có chức vụ, quyền hạn trong khi thực hiện nhiệm vụ, công vụ
Căn cứ pháp lý: Luật Phòng, chống tham nhũng 2018
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Nhũng nhiễu” 1,458
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển