Nhập cư là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 175 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Nhập cư
Việc công dân, vì các lí do chính trị, kinh tế, chiến tranh, tôn giáo, chủng tộc, đoàn tụ gia đình đến một quốc gia khác để sinh sống lâu dài hoặc tạm thời. Người nhập cư được quốc gia nơi đến cho phép và đón nhận là người nhập cư hợp pháp. Người nhập cư không được chính quyền nơi đến đón nhận là nhập cư bất hợp pháp. Những người nhập cư, đa số là những người ở các nước kém phát triển đến các nước phát triển. Việc có nhiều người nước ngoài đến xin nhập cư thường gây nên khó khăn cho việc tìm kiếm công ăn việc làm của người dân ở nước nơi đến. Một số nước đã ban hành luật nhập cư để hạn chế người nước ngoài đến xin nhập cư ở nước họ.
Căn cứ pháp lý: Từ điển Luật học trang 354
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Nhập cư” 175
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển