Nhập cảnh là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 3,741 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Nhập cảnh
Việc công dân của nước này được vào một nước khác để công tác, học tập, thăm viếng, du lịch, vv. Để được nhập cảnh, người nhập cảnh phải có hộ chiếu, được nước cho đi cho phép xuất cảnh và nước nơi đến cho nhập cảnh. Người nhập cảnh phải qua những cửa khẩu được chỉ định, cảng hàng không, cảng biển hoặc cửa khẩu biên giới và phải chịu những sự kiểm tra, khám xét như kiểm tra hải quan, kiểm tra y tế, kiểm tra của cơ quan an ninh, vv. Người nhập cảnh chỉ được ở lại nơi đến trong thời hạn đã được chỉ định, quá thời hạn muốn kéo dài thời gian thì phải xin gia hạn. Người được nhập cảnh nếu vi phạm quy định về thủ tục xuất nhập cảnh có thể bị nước chủ nhà trục xuất, nếu vi phạm pháp luật của nước nơi đến thì chịu sự xử lí theo pháp luật của nơi đó.
Căn cứ pháp lý: Từ điển Luật học trang 354
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Nhập cảnh” 3,741
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển