Nhân viên thú y cấp xã là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 97 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Nhân viên thú y cấp xã
một bộ phận trong mạng lưới thú y xã, phường thị trấn được quy định tại điều 4, Chương I, Nghị định 33/2005/NĐ-CP của Chính Phủ, được bố trí ở các xã trọng điểm có phát triển mạnh về chăn nuôi, có cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm và phát sinh dịch bệnh.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 69/2005/QĐ-UBND Quy định về hoạt động của nhân viên thú y xã, phường, thị trấn do tỉnh Khánh Hòa ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Nhân viên thú y cấp xã” 97
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển