Nhận uỷ thác: là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 17 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Nhận uỷ thác:
việc các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước uỷ quyền cho Quỹ cho vay, thu hồi nợ và tài trợ theo các quy định thoả thuận trong hợp đồng nhận uỷ thác. Khi thực hiện chức năng này Quỹ được hưởng phí dịch vụ nhận uỷ thác.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 355/QĐ-UBND năm 2014 về Quy chế cho vay với lãi suất ưu đãi, hỗ trợ lãi suất vay, tài trợ, đồng tài trợ, ủy thác, nhận ủy thác của Quỹ Bảo vệ môi trường tỉnh Bắc Giang
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Nhận uỷ thác:” 17
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển