Nhà thầu xây dựng là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 688 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Nhà thầu xây dựng
nhà thầu tham gia đấu thầu các gói thầu xây lắp quy định tại khoản 39 Điều này.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 123/QĐ-BTC năm 2009 Quy chế đấu thầu thực hiện mua sắm hàng hoá, dịch vụ tư vấn và lựa chọn nhà thầu xây dựng trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp thuộc Bộ Tài chính do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Nhà thầu xây dựng” 688
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển