Nhà ở xã hội là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 3,098 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Nhà ở xã hội
nhà ở do nhà nước hoặc tổ chức, cá nhân thuộc các thành phần kinh tế đầu tư xây dựng cho các đối tượng quy định tại Điều 53 và Điều 54 của Luật Nhà ở thuê hoặc thuê mua theo cơ chế do Nhà nước quy định.
Căn cứ pháp lý: Nghị định 90/2006/NĐ-CP Hướng dẫn Luật Nhà ở
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Nhà ở xã hội” 3,098
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển