Nhà ở xã hội là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 3,098 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Nhà ở xã hội
nhà ở do Nhà nước hoặc tổ chức, cá nhân thuộc các thành phần kinh tế đầu tư xây dựng cho các đối tượng quy định tại Điều 53 và 54 của Luật Nhà ở và quy định tại Khoản 1, Điều 2 của Quy định này được mua, thuê, thuê mua theo cơ chế do Nhà nước quy định.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 17/2012/QĐ-UBND về tiêu chí xét duyệt, trình tự, hồ sơ thủ tục thuê nhà ở xã hội và mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội, thu nhập thấp tại khu vực đô thị do Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Nhà ở xã hội” 3,098
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển