Nhà ở xã hội là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 3,098 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Nhà ở xã hội
nhà ở do Nhà nước hoặc tổ chức, cá nhân thuộc các thành phần kinh tế đầu tư xây dựng cho các đối tượng quy định tại Điều 53, Điều 54 của Luật Nhà ở và quy định tại Nghị định 71/2010/ND-CP ngày 23/6/2010 của Chính phủ mua, thuê hoặc thuê mua theo cơ chế, chính sách do nhà nước quy định.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 09/2013/QĐ-UBND quy định hỗ trợ, khuyến khích đầu tư phát triển nhà ở cho công nhân lao động tại khu công nghiệp, nhà ở cho người thu nhập thấp tại khu vực đô thị trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Nhà ở xã hội” 3,098
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển