Nhà đầu tư là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 10,041 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Nhà đầu tư
tổ chức kinh tế độc lập về tài chính, có tư cách pháp nhân có đăng ký hoạt động hoặc đăng ký kinh doanh ngành nghề phù hợp. Nhà đầu tư có thể độc lập hoặc liên danh tham gia dự thầu. Trường hợp liên danh dự thầu thì hồ sơ dự thầu phải có văn bản thoả thuận của các bên liên danh, trong đó xác định một trong các bên liên danh có đăng ký hoạt động hoặc đăng ký kinh doanh ngành nghề phù hợp
Căn cứ pháp lý: Quyết định 71/2006/QĐ-UBND quy định tạm thời về đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất trên địa bàn thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Nhà đầu tư” 10,041
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển