Nhà đầu tư: là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 597 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Nhà đầu tư:
tổ chức hoặc cá nhân thực hiện hoạt động đầu tư theo quy định của pháp luật tham gia các dự án đầu tư quy định tại Khoản 1 Điều 1 của Quy định này.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 36/2012/QĐ-UBND về khai thác quỹ đất để đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng trên đị bàn tỉnh Đồng Tháp
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Nhà đầu tư:” 597
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển