Nguồn nhân lực CNTT: là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 1 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Nguồn nhân lực CNTT:
toàn bộ cán bộ công chức Hải quan có tham gia vào việc xây dựng, triển khai, vận hành và khai thác các hệ thống CNTT bao gồm:
Căn cứ pháp lý: Quyết định 04/QĐ-TCHQ về quy chế quản lý và triển khai công nghệ thông tin trong ngành Hải quan do Tổng cục Hải quan ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Nguồn nhân lực CNTT:” 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển