Người vào trong không gian hạn chế là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý
Định nghĩa pháp lý
Người vào trong không gian hạn chế
Người vào trong không gian hạn chế Là người được phép đi vào làm việc trực tiếp hoặc giám sát công việc trong không gian hạn chế     29/2018/TT-BLĐTBXH
Căn cứ pháp lý: Thông tư 29/2018/TT-BLĐTBXH về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn lao động khi làm việc trong không gian hạn chế do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Người vào trong không gian hạn chế”

Chưa có văn bản pháp luật nào được lập chỉ mục cho thuật ngữ này.

Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển