Người trúng cử là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 137 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Người trúng cử
người có quá nửa số phiếu hợp lệ và nhiều phiếu hơn.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 12/2014/QĐ-UBND về Quy chế tổ chức và hoạt động của ấp, khóm, khu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Người trúng cử” 137
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển