Người thực hiện chứng thực là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 60 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Người thực hiện chứng thực
Là Trưởng phòng, Phó Trưởng Phòng Tư pháp  huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh; Chủ tịch, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân  xã, phường, thị trấn; công chứng viên của Phòng công chứng, Văn ph...
Căn cứ pháp lý: Nghị định 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Người thực hiện chứng thực” 60
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển