Người thực hành tội phạm là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 1 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Người thực hành tội phạm
"Người trực tiếp thực hiện tội phạm trong một vụ phạm tội có hai hoặc nhiều đồng phạm; người tổ chức, người xúi dục, người giúp sức, đều là những người đồng phạm. Trong trường hợp có hai hay nhiều người đồng phạm cùng thực hành thì họ đều là người thực hành tội phạm. Khi quyết định hình phạt, phải xét đến tính chất đồng phạm, tính chất và mức độ tham gia phạm tội của từng người đồng phạm. Những tình tiết tăng nặng, giảm nhẹ hoặc loại trừ trách nhiệm hình sự riêng cho người đồng phạm nào thì chỉ áp dụng đối với người đó."
Căn cứ pháp lý: Từ điển Luật học trang 347
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Người thực hành tội phạm” 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển