Người thất nghiệp là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 81 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Người thất nghiệp
Là người đang đóng bảo hiểm thất nghiệp mà bị mất việc làm hoặc chấm dứt hợp đồng lao động, hợp đồng làm việc nhưng chưa tìm được việc làm.
Căn cứ pháp lý: Luật Bảo hiểm xã hội 2006
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Người thất nghiệp” 81
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển