Người tham gia tố tụng là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 154 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Người tham gia tố tụng
"Gồm: bị can, bị cáo; người bào chữa; người bị tạm giữ; người bị hại; nguyên đơn dân sự; bị đơn dân sự; người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan đến vụ án; người bảo vệ quyền lợi của đương sự; người làm chứng; người giám định; người phiên dịch. Các cơ quan tiến hành tố tụng có trách nhiệm giải thích và bảo đảm thực hiện các quyền, nghĩa vụ của những người tham gia tố tụng. Việc giải thích phải được ghi vào biên bản."
Căn cứ pháp lý: Từ điển Luật học trang 344
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Người tham gia tố tụng” 154
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển