Người tham gia là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 5,917 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Người tham gia
chữ viết tắt của cụm từ “Người tham gia BHXH tự nguyện nêu tại khoản 1 Điều 2 Quy trình này”.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 3511/QĐ-BHXH của Bảo hiểm xã hội Việt Nam về việc ban hành Quy trình đăng ký tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện trên Cổng Dịch vụ công theo Quyết định 422/QĐ-TTg ngày 04/4/2022 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Danh mục dịch vụ công trực tuyến tích hợp, cung cấp trên Cổng Dịch vụ công quốc gia năm 2022
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Người tham gia” 5,917
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển