Người tham dự cuộc họp là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 146 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Người tham dự cuộc họp
người được triệu tập, người được mời hoặc người đại diện cho đơn vị được mời họp, người được ủy quyền dự họp.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 996/QĐ-BNN-VP năm 2007 về Quy định chế độ họp của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Người tham dự cuộc họp” 146
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển