Người sử dụng lao động: là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 107 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Người sử dụng lao động:
doanh nghiệp, cơ quan tổ chức hoặc cá nhân, nếu
Căn cứ pháp lý: Quyết định 101/2006/QĐ-UBND ban hành Quy chế tạm thời tổ chức hoạt động của Ban chỉ đạo giải quyết tranh chấp lao động, đình công tự phát tại các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Người sử dụng lao động:” 107
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển