Người sử dụng dịch vụ nghĩa trang, hỏa táng là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý
Định nghĩa pháp lý
Người sử dụng dịch vụ nghĩa trang, hỏa táng
Là người trực tiếp ký  hợp đồng sử dụng dịch vụ  nghĩa trang hoặc là người có quan hệ với người được táng đứng tên ký  hợp đồng sử dụng dịch vụ  nghĩa trang, hỏa táng.
Căn cứ pháp lý: Nghị định 23/2016/NĐ-CP về xây dựng, quản lý, sử dụng nghĩa trang và cơ sở hỏa táng
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Người sử dụng dịch vụ nghĩa trang, hỏa táng”

Chưa có văn bản pháp luật nào được lập chỉ mục cho thuật ngữ này.

Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển