Người sử dụng đất là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 3,860 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Người sử dụng đất
tổ chức đề nghị giao đất, thuê đất để thực hiện dự án đầu tư phải lập và gửi hai (02) bộ hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả (“một cửa”) của Sở Tài nguyên và Môi trường, hồ sơ bao gồm:
Căn cứ pháp lý: Quyết định 28/2013/QĐ-UBND về Quy định trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất để thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Người sử dụng đất” 3,860
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển