Người sử dụng đất là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 3,860 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Người sử dụng đất
tổ chức thực hiện ký cam kết bảo vệ môi trường với Sở Tài nguyên và Môi trường khi được cấp, cấp chuyển đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, hợp đồng giao đất, thuê đất hoặc quyết định giao đất;
Căn cứ pháp lý: Quyết định 33/2018/QĐ-UBND quy định về bảo vệ môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Người sử dụng đất” 3,860
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển