Người quản trị cơ sở dữ liệu là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 4 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Người quản trị cơ sở dữ liệu
Là cán bộ, công chức, viên chức của Bộ Tài chính, được giao nhiệm vụ quản trị, vận hành Hệ thống Danh mục dùng chung.
Căn cứ pháp lý: Thông tư 18/2017/TT-BTC quy định hệ thống danh mục điện tử dùng chung trong lĩnh vực tài chính do Bộ Tài chính ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Người quản trị cơ sở dữ liệu” 4
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển