Người nước ngoài là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 6,804 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Người nước ngoài
nhân viên hành chính - kỹ thuật, nhân viên phục vụ trong các cơ quan đại diện nước ngoài và thành viên gia đình họ tại Việt Nam, các thành viên không có thân phận ngoại giao của các đoàn đại biểu chỉ được miễn trừ xét xử về hình sự, dân sự, xử lý vi phạm hành chính trong khi thi hành công vụ.
Căn cứ pháp lý: Thông tư 68/2020/TT-BCA quy định về quy trình tuần tra, kiểm soát và xử lý vi phạm hành chính của Cảnh sát đường thủy do Bộ trưởng Bộ Công an ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Người nước ngoài” 6,804
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển