Người nước ngoài là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 6,804 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Người nước ngoài
Người không mang quốc tịch của nước mà họ đang cư trú. Tùy theo nhiệm vụ, lí do có mặt, những người nước ngoài được nước chủ nhà có những quy chế pháp lí khác nhau: - Những người nước ngoài là đại diện cho nhà nước của họ đến thăm viếng theo lời mời của nước chủ nhà, các đại sứ, đại diện các đoàn ngoại giao được hưởng các quyền ưu đãi và miễn trừ ngoại giao. - Những người nước ngoài được các tổ chức trong nước mới đến thăm, trao đổi công tác, vv. cũng đều được nước chủ nhà có những ưu đãi nhất định. - Những người nước ngoài đến đầu tư hoạt động kinh doanh tại nước chủ nhà cũng được nước chủ nhà giành cho những ưu đãi trong hoạt động kinh doanh. - Những người nước ngoài đến tham quan du lịch tại nước chủ nhà cũng được nước chủ nhà tạo thuận lợi. Người Việt Nam định cư ở nước ngoài nhưng vẫn còn quốc tịch Việt Nam, vẫn là công dân của nước Việt Nam. Người Việt Nam ra định cư ở nước ngoài đã mang quốc tịch nước ngoài, không còn quốc tịch Việt Nam là người gốc Việt Nam. Khi trở về Việt Nam để đầu tư kinh doanh thì họ được hưởng những ưu đãi theo luật khuyến khích đầu tư trong nước. Người nước ngoài nhập cư, nhập cảnh trái phép vào lãnh thổ Việt Nam hoặc có những hành vi phạm pháp trên lãnh thổ Việt Nam thì vẫn thuộc thẩm quyền tài phán của nhà nước Việt Nam, trừ những người được hưởng quyền ưu đãi và miễn trừ ngoại giao.
Căn cứ pháp lý: Từ điển Luật học trang 344
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Người nước ngoài” 6,804
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển