Người nhận thông điệp dữ liệu là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 2 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Người nhận thông điệp dữ liệu
người được chỉ định nhận thông điệp dữ liệu từ người khởi tạo thông điệp dữ liệu nhưng không bao hàm người trung gian chuyển thông điệp dữ liệu đó.
Căn cứ pháp lý: Luật Giao dịch điện tử 2005
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Người nhận thông điệp dữ liệu” 2
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển