Người nhận bảo lãnh là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 11 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Người nhận bảo lãnh
Là người có quyền sở hữu một phần hoặc toàn bộ khoản vay, các khoản trái phiếu  phát hành được Chính phủ  bảo lãnh.  bao gồm người cho vay, người mua trái phiếu và những người nhận chuyển nh...
Căn cứ pháp lý: Nghị định 04/2017/NĐ-CP về cấp và quản lý bảo lãnh chính phủ
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Người nhận bảo lãnh” 11
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển