Người làm chứng là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 464 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Người làm chứng
một công chứng viên tham gia chứng kiến phiên bán đấu giá.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 330/2005/QĐ-TTg về Quy chế bán đấu giá công ty nhà nước do Thủ tướng Chính phủ ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Người làm chứng” 464
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển