Người làm chứng là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 464 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Người làm chứng
người biết các tình tiết có liên quan đến nội dung vụ án được Toà án triệu tập tham gia tố tụng. Người mất năng lực hành vi dân sự không thể
Căn cứ pháp lý: Luật tố tụng hành chính 2010
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Người làm chứng” 464
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển