Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực
Người làm chứng là gì?
Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.
Thuật ngữ pháp lý 464 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Người làm chứng
Là người biết được những tình tiết liên quan đến nguồn tin về tội phạm, về vụ án và được cơ quan có thẩm quyền tiến hành tố tụng triệu tập đến làm chứng.
Căn cứ pháp lý: Bộ luật tố tụng hình sự 2015
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Người làm chứng” 464