Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực
Người kiểm tra là gì?
Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.
Thuật ngữ pháp lý 361 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Người kiểm tra
Người ra quyết định thanh tra; cán bộ, công chức được Người ra quyết định thanh tra cử thực hiện nhiệm vụ kiểm tra hoạt động Đoàn thanh tra (sau đây gọi tắt
Căn cứ pháp lý:
Quyết định 2861/2008/QĐ-TTCP về quy chế giám sát, kiểm tra hoạt động Đoàn thanh tra do Tổng Thanh tra Chính phủ ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Người kiểm tra”
361