Người hướng dẫn thực tập là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 5 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Người hướng dẫn thực tập
công chức của cơ sở thực tập quy định tại khoản 2 Điều 2 Quy chế này và có ít nhất 2 năm kinh nghiệm làm công tác pháp luật.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 565/QĐ-BTP năm 2016 Quy chế mẫu phối hợp đưa học sinh của Trường Trung cấp Luật thuộc Bộ Tư pháp đi thực tập tại Phòng Tư pháp, Chi cục Thi hành án dân sự và Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn do Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Người hướng dẫn thực tập” 5
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển