Người giúp sức là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 13 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Người giúp sức
Là người tạo những điều kiện tinh thần hoặc vật chất cho việc thực hiện tội phạm. Theo Điều 17 – Bộ luật hình sự thì hai hoặc nhiều người cố ý cùng thực hiện một tội phạm là đồng phạm. Người giúp sức, cũng như người thực hành, người tổ chức, người xúi giục, đều là những người đồng phạm. Khi quyết định hình phạt, phải xét đến tính chất đồng phạm, tính chất và mức độ tham gia phạm tội của từng người đồng phạm. Những tình tiết tăng nặng, giảm nhẹ hoặc loại trừ trường hợp hình sự riêng cho người đồng phạm nào thì chỉ áp dụng đối với người đó.
Căn cứ pháp lý: Từ điển Luật học trang 342
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Người giúp sức” 13
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển